thần linh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thần, lực lượng siêu nhân nói chung: Chỉ các thực thể siêu nhiên, có quyền năng, thường được con người tôn thờ, cầu khẩn.
- Thần thánh: Các vị thần trong tín ngưỡng, tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người dân trong làng thường cầu khẩn thần linh phù hộ cho mùa màng bội thu.
- Tín ngưỡng thờ cúng thần linh có từ rất lâu đời trong văn hóa Việt Nam.
- Họ tin rằng mọi sự may rủi đều do thần linh an bài.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cầu thần linh": Hành động khấn vái, cầu xin sự phù hộ, che chở từ các vị thần.
- Trước mỗi chuyến đi biển, các ngư dân đều làm lễ cầu thần linh.
- "Thần linh chứng giám": Cụm từ thường dùng trong lời khấn để mời gọi, xin các vị thần chứng kiến cho lòng thành hoặc lời hứa.
- Trước bàn thờ, ông ta khấn: "Xin thần linh chứng giám cho tấm lòng thành của gia đình chúng con."
Biến thể và từ gần giống
- Thần thánh (danh từ): Chỉ chung các vị thần và các vị được tôn sùng như thánh, thường mang sắc thái trang trọng.
- Câu chuyện đó đã trở thành huyền thoại, được lưu truyền như một sự tích thần thánh.
- Thần (danh từ): Từ gốc, có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ thần linh, thần thánh, hoặc tinh thần, tâm trí.
- Ông ta được dân làng tôn làm thần thành hoàng.
Từ đồng nghĩa
- Thần minh: Các vị thần sáng suốt, công minh (thường dùng trong văn chương cổ).
- Bề trên: Cách gọi tôn kính chỉ các đấng siêu nhiên, thần linh (theo quan niệm dân gian).
Các cụm từ liên quan
- Thờ cúng thần linh: Hành động tôn thờ, dâng lễ vật cho các vị thần.
- Phong tục thờ cúng thần linh thể hiện đời sống tâm linh phong phú của người Việt.
- Ơn thần linh: Ơn huệ, sự phù hộ được cho là đến từ thần linh.
- Họ cho rằng sự bình an của cả làng là nhờ ơn thần linh.
Thành ngữ liên quan
- "Trên bảo dưới không nghe": Thành ngữ phê phán việc không tuân theo mệnh lệnh, ý chỉ của cấp trên (có thể liên tưởng đến sự không kính trọng thần linh/bề trên).
- Cứ làm theo ý mình, trên bảo dưới không nghe thì làm sao mà xong việc được.
- dt. Thần, lực lượng siêu nhân nói chung: cầu thần linh phù hộ độ trì.